Gia súc và cừu: LH-ALBENDA PRO là thuốc tẩy giun phổ rộng, hiệu quả trong việc loại bỏ và kiểm soát sán lá gan, sán dây, giun dạ dày (bao gồm cả ấu trùng giai đoạn 4 bị ức chế của Ostertagia ostertagi), giun đường ruột và giun phổi.
Dê: Dùng để điều trị sán lá gan trưởng thành ở dê không cho sữa.
Gia súc:
Sán lá gan trưởng thành: Fasciola hepatica.
Đầu và các đốt của sán dây: Moniezia benedeni, M.expansa
Giun dạ dày trưởng thành và ấu trùng giai đoạn 4: Giun dạ dày nâu, bao gồm cả ấu trùng bị ức chế ở giai đoạn 4 (Ostertagia ostertagi), Giun đũa phép (Haemonchus contortus, H. placei), Giun dạ dày nhỏ (Trichostrongylus axei).
Giun đường ruột trưởng thành và ấu trùng giai đoạn 4: Giun đường ruột cổ mảnh (Nematodirus spathiger, N. helvetianus), Giun đường ruột non (Cooperia punctata, C. oncophora).
Các giai đoạn trưởng thành của giun đường ruột: Giun móc (Bunostomum phlebotomum), Giun dẹp (Trichostrongylus colubriformis), Giun nốt sần (Oesophagostomum radiatum).
Ấu trùng giun phổi trưởng thành và giai đoạn 4: Dictyocaulus viviparus.
Con cừu:
Sán lá gan trưởng thành: Fasciola hepatica, Fascioloides magna.
Đầu và các đốt của sán dây: Sán dây thông thường (Moniezia expansa), Sán dây tua (Thysanosoma actinioides).
Giun dạ dày trưởng thành và ấu trùng giai đoạn 4: Giun dạ dày nâu (Ostertagia circumcincta, Marshallagia marshalli), Giun sọc vằn (Haemonchus contortus), Giun dạ dày nhỏ (Trichostrongylus axei).
Giun đường ruột trưởng thành và ấu trùng giai đoạn 4: Giun đường ruột cổ mảnh (Nematodirus spathiger, N. filicollis), Giun Cooper (Cooperia oncophora), Giun phá sản (Trichostrongylus colubriformis), Giun nốt sần (Oesophagostomum columbianum), Giun ruột miệng rộng (Chabertia ovina).
Các giai đoạn trưởng thành và ấu trùng của giun phổi: Dictyocaulus filaria.
Dê:
Sán lá gan trưởng thành: Fasciola hepatica.
Nên sử dụng LH-ALBENDA PRO cho gia súc và dê với liều lượng khuyến cáo là 4 ml/100 lb trọng lượng cơ thể (tương đương 4,54 mg albendazole/lb, 10 mg/kg) và cho cừu với liều lượng khuyến cáo là 0,75 ml/25 lb trọng lượng cơ thể (tương đương 3,4 mg albendazole/lb, 7,5 mg/kg). Không được dùng thiếu liều. Đảm bảo mỗi con vật nhận đủ liều lượng dựa trên trọng lượng cơ thể hiện tại. Dùng thiếu liều có thể dẫn đến điều trị không hiệu quả và khuyến khích sự phát triển kháng thuốc của ký sinh trùng.
Gia súc: 1 lít LH-ALBENDA PRO đủ dùng cho 50 con vật, mỗi con nặng 500 lb (khoảng 227 kg).
Cừu: 1 lít LH-ALBENDA PRO đủ để điều trị cho 664 con, mỗi con nặng 50 lb (khoảng 22,7 kg).
Dê: 1 lít LH-ALBENDA PRO đủ dùng cho 500 con, mỗi con nặng 50 lb (khoảng 22,7 kg).
LH-ALBENDA PRO nên được dùng đường uống bằng bất kỳ loại ống tiêm hoặc súng định liều tiêu chuẩn nào.
Không sử dụng cho động vật có tiền sử mẫn cảm với hoạt chất.
Gia súc:
Thịt: 27 ngày.
Sữa: Không sử dụng cho bò sữa cái đang trong độ tuổi sinh sản. Không sử dụng cho dê cái đang cho con bú.
Cừu và dê:
Thịt: 7 ngày.
Sữa: Không sử dụng cho cừu hoặc dê đang cho sữa dùng cho người.
Bảo quản dưới 30℃. Tránh ánh sáng.