• xbxc1

LH Chick Oral

Mô tả ngắn gọn:

Công tyvị trí:

Mỗi ml chứa:

Vitamin A, retinol palmitate: 2.500IU

Vitamin D3, cholecalciferol: 500IU

Vitamin E, α tocopherol axetat: 3,75 mg

Vitamin B1, thiamine hydrochloride: 3,5mg

Vitamin B2, riboflavin natri photphat: 4,0mg

Vitamin B6, pyridoxine hydrochloride: 2,0mg

Vitamin B12, cyanocobalamin: 10,0μg

Vitamin K3: 0,25mg

D-Panthenol: 15,0mg

Biotin: 2,0μg

Choline chloride: 400μg

Inositol: 2,50μg

Alanine: 0,975mg

Arginine: 0,49mg

Axit aspartic: 1,45mg

Cysteine: 0,15mg

Axit glutamic: 1,16mg

Glycine: 0,575mg

Histidine: 0,90mg

Isoleucine: 0,125mg

Leucine: 1,50mg

Lysine: 2,50mg

Methionine: 5,0mg

Phenylalanine: 0,81mg

Proline: 0,51mg

Serine: 0,68mg

Threonine: 0,50mg

Tryptophan: 75μg

Thyrosine: 0,34mg

Valine: 1,10mg

Dung môi thêm vào: 1ml

dung tích100ml, 250ml, 500ml1000ml


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Chỉ định

Đây là sự kết hợp cân bằng các vitamin thiết yếu dành cho bê, bò, dê, gia cầm, cừu và lợn. Sản phẩm được sử dụng cho:
- Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng thiếu vitamin ở vật nuôi.
- Phòng ngừa hoặc điều trị căng thẳng (do tiêm chủng, bệnh tật, vận chuyển, độ ẩm cao, nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt).
- Cải thiện hiệu quả chuyển hóa thức ăn.

cách dùng và liều lượng

Dùng đường uống:
Bê, dê và cừu: 1 ml cho mỗi 5 - 10 kg trọng lượng cơ thể trong 3 - 5 ngày.
Gia súc: 1 ml cho mỗi 10 - 20 kg trọng lượng cơ thể trong 3 - 5 ngày.
Gia cầm và lợn: 1 lít cho 500 - 1000 lít nước uống trong 3 - 5 ngày.

Tác dụng phụ

Không có tác dụng phụ không mong muốn nào có thể xảy ra nếu tuân thủ đúng liều lượng quy định.

thời gian rút tiền

Không có.

Kho

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, ở nhiệt độ từ 15-30℃.

Chỉ dùng cho thú y. Để xa tầm tay trẻ em.


  • Trước
  • Kế tiếp: