• xbxc1

Bột Oxytetracycline Hydrochloride 40%

Mô tả ngắn gọn:

Thành phần:

Mỗi gam chứa:

Oxytetracycline hydrochloride: 400 mg

Ckhả năng chứa đựng:100g, 500g, 1000g

 


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Oxytetracycline thuộc nhóm tetracycline và có tác dụng kìm khuẩn đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm như Bordetella, Bacillus, Corynebacterium, Campylobacter, E. coli, Haemophilus, Pasteurella, Salmonella, Staphylococcus và Streptococcus spp. và Mycoplasma, Rickettsia và Chlamydia spp. Cơ chế tác dụng của oxytetracycline dựa trên sự ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. Oxytetracycline chủ yếu được bài tiết qua nước tiểu và ở mức độ ít hơn qua mật và ở động vật đang cho con bú qua sữa.

Chỉ định

Nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline như Bordetella, Bacillus, Corynebacterium, Campylobacter, E. coli, Haemophilus, Pasteurella, Salmonella, Staphylococcus và Streptococcus spp. và Mycoplasma, Rickettsia và Chlamydia spp. ở bê, dê, gia cầm, cừu và lợn.

Cách dùng và liều lượng

Dùng đường uống:
Bê, dê và cừu: Uống 1g mỗi ngày, hai lần/ngày, cho mỗi 20-40 kg trọng lượng cơ thể, trong 3-5 ngày.
Gia cầm và lợn: 1 kg cho mỗi 2000 lít nước uống trong 3 - 5 ngày.
Lưu ý: Chỉ dành cho bê, cừu non và dê con trước khi chúng trở thành động vật nhai lại.

chống chỉ định

Mẫn cảm với tetracycline.
Dùng cho động vật bị suy giảm chức năng thận và/hoặc gan.
Sử dụng đồng thời penicillin, cephalosporin, quinolone và cycloserine.
Dùng cho động vật có hệ tiêu hóa vi sinh vật hoạt động tốt.

tác dụng phụ

Hiện tượng đổi màu răng ở động vật non.
Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra.

Thời gian rút tiền

- Đối với thịt:
Bê, dê, cừu và lợn: 8 ngày.
Gia cầm: 6 ngày.

Không được sử dụng cho động vật dùng để sản xuất sữa hoặc trứng phục vụ nhu cầu tiêu thụ của con người.

Kho

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30℃, nơi khô ráo và tránh ánh sáng.

Chỉ dùng trong thú y.


  • Trước
  • Kế tiếp: