• xbxc1

Thuốc tiêm Flumethasone 0,5%

Mô tả ngắn gọn:

Thành phần:

Mỗi ml chứa:

Flumethasone: 0,05mg

Tá dược: 1ml

Ckhả năng chứa đựng:10ml, 20ml, 30ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Chỉ định

Ngựa: Mề đay, viêm màng ngoài tim, viêm xương, viêm cổ tay, viêm gân, viêm rốn, co giật, sốt, ngạt thở.
Mèo, Chó: Chứng khó tiêu thần kinh có nguồn gốc dị ứng-quá dị ứng tùy thuộc vào tình trạng bệnh, chứng xuất huyết, nổi mề đay, viêm tai ngoài, viêm amidan, viêm khí phế quản, hội chứng đĩa đệm đốt sống.
viêm cột sống, viêm xương khớp. viêm nội mạc tử cung, mủ tử cung, viêm bàng quang, viêm gan truyền nhiễm, bệnh sốt rét ở chó.
Gia súc: Nhiễm ceton, sốt sữa, mất sữa, co giật do ăn cỏ, khó tiêu, viêm tử cung, nhiễm trùng hậu sản, sốc hậu sản, viêm vú, tiêu chảy, nhiễm trùng huyết do vi khuẩn E. coli, viêm da bàn chân.
Lợn: Chứng mất sữa ở lợn nái, ngộ độc thức ăn, liệt tim, bệnh phù ở lợn con, viêm quầng da, viêm khớp do kiết lỵ, viêm phổi, bệnh nhiễm khuẩn E. coli, phát ban nhiễm độc.

Cách dùng và liều lượng

Ngựa:
5 - 10 ml/200 - 500 kg trọng lượng cơ thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
3 - 10ml/kích thước khớp thông qua tiêm nội khớp
Chó:
0,5 ml/5 kg trọng lượng cơ thể, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
1 ml/5 - 50 kg trọng lượng cơ thể, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
0,5 - 2ml/kích thước khớp IV, 1M hoặc SC
Mèo: 0,5 ml/5 kg trọng lượng cơ thể, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Bò:
5 - 10 ml/200 - 500 kg trọng lượng cơ thể, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.
Heo:
1 ml/tối đa 10 kg trọng lượng cơ thể tiêm dưới da
1 - 2 ml/10 - 25 kg trọng lượng cơ thể/tiêm dưới da
2 - 4 ml/25 - 100 kg trọng lượng cơ thể/tiêm dưới da
6 - 8ml/150 - 200 kg trọng lượng cơ thể (bwlM) hoặc tiêm dưới da (SC)

Thời gian rút tiền

Heo: 4 ngày - Sữa: 1 ngày.
Bò, Ngựa: 5 ngày.

Kho

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô ráo và tránh ánh sáng.

Chỉ dùng trong thú y.


  • Trước
  • Kế tiếp: