• xbxc1

Thuốc tiêm Imidocarb Dipropionate 12%

Mô tả ngắn gọn:

Thành phần:

Mỗi ml chứa:

Imidocarb dipropionate: 120mg

Tá dược: 1ml

Ckhả năng chứa đựng:10ml, 20ml, 30ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Chỉ định

Thuốc này được chỉ định để điều trị và phòng ngừa bệnh babesiosis ở gia súc, điều trị bệnh babesiosis và anaplasmosis ở cừu, điều trị bệnh babesiosis ở ngựa và chó, và điều trị bệnh anaplasmosis ở gia súc.

Chống chỉ định

Dùng cho động vật tiếp xúc với thuốc ức chế cholinesterase hoặc thuốc trừ sâu.
Dùng thuốc qua đường tĩnh mạch.
Dùng thuốc cho cừu cái đang cho sữa dùng cho người.
Dùng cho động vật bị suy giảm chức năng thận và/hoặc gan.

Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ thường gặp nhất bao gồm đau khi tiêm và các triệu chứng cholinergic nhẹ (tăng tiết nước bọt, nôn mửa, chảy nước mũi). Các tác dụng phụ cholinergic có thể được giảm nhẹ bằng cách điều trị bằng atropine sulphate. Các tác dụng phụ khác có thể bao gồm thở hổn hển, tiêu chảy, viêm tại chỗ tiêm, chảy nước mắt, đổ mồ hôi và bồn chồn.

Cách dùng và liều lượng

Dùng đường tiêm.
Bê và gia súc:
Bệnh Babesiosis
Điều trị bệnh babesiosis: 1,0 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, tiêm dưới da.
Phòng ngừa bệnh babesiosis: 2,5 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, tiêm dưới da, một tháng trước khi tiếp xúc.
Bệnh Anaplasmosis
Điều trị bệnh anaplasmosis: 2,5 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, tiêm dưới da.
Loại bỏ tình trạng mang mầm bệnh: 4,0 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, tiêm dưới da, hai lần cách nhau 14 ngày.
Ngựa:
Điều trị bệnh Babesia caballi: 2,0 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, mỗi ngày một lần trong 2 ngày liên tiếp, tiêm bắp.
Điều trị bệnh Babesia equi: 3,5 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, chia làm 4 lần, cách nhau 72 giờ.
Con cừu:
1,0 ml/100 kg trọng lượng cơ thể, tiêm bắp.
Chó:
0,5 ml cho mỗi 10 kg trọng lượng cơ thể, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp. Lặp lại liều sau 2 tuần, tổng cộng 2 lần điều trị.

Thời gian rút tiền

Thịt: 90 ngày (gia súc).
Sữa: 21 ngày (bò).
Không được sử dụng cho cừu sản xuất sữa dùng cho người.

Kho

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30℃, nơi khô ráo và tránh ánh sáng.

Chỉ dùng trong thú y.


  • Trước
  • Kế tiếp: