• xbxc1

Bột khoáng hòa tan

Mô tả ngắn gọn:

Thành phần:

Mỗi gam chứa:

Canxi propionat: 400 mg

Natri propionat: 400 mg

Bột rễ long đởm: 25 mg

Kali clorua: 20 mg

Natri clorua: 50 mg

Natri molybdat: 150 μg

Đồng sunfat: 700 μg

Coban sunfat: 650 μg

Sắt sunfat: 700 μg

Mangan sulfat: 500 μg

Kẽm sunfat: 300 μg

Ckhả năng chứa đựng:100g, 500g, 1000g

 


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Khoáng chất này được sử dụng để giảm thiểu và bình thường hóa các rối loạn tiêu hóa ở cừu, dê, lạc đà, bò, bê, lợn và gia cầm. Sản phẩm cũng được sử dụng trong trường hợp tiêu chảy, để làm chậm quá trình mất nước và mất chất điện giải, đồng thời giảm thiểu căng thẳng dinh dưỡng do thay đổi môi trường. Nó có thể được sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp với thuốc kháng sinh và/hoặc thuốc hóa trị liệu.

Chỉ định

Mất nước và các rối loạn tiêu hóa nói chung.

Cách dùng và liều lượng

Dùng đường uống.
- Cừu, dê: 10 gram pha trong 1 lít nước ấm, 4 lần mỗi ngày.
- Gia súc, lạc đà: 50 - 150 gram mỗi lần điều trị. Có thể lặp lại điều trị trong 2 - 3 ngày.
- Bê con: Cho uống 20 gram pha trong 1 lít nước ấm, 4 lần mỗi ngày, trong thời gian bị tiêu chảy. Cho uống liên tục trong 4 ngày.

Động vật mới đến:
Ngày đầu tiên: Cho uống 1000 gram pha trong 20 lít nước ấm. Không cho uống hoặc bổ sung bất cứ thứ gì khác.
Những ngày tiếp theo: Cho uống 1,5 lít nước mỗi ngày với 30 gam khoáng chất. Bổ sung khẩu phần ăn thông thường hai lần mỗi ngày.
Heo con: Pha 20 gram vào 1 lít nước ấm để điều trị cho heo nặng 40 kg. Cho uống bổ sung vào thức ăn thông thường.
Gia cầm: Dùng 200 gram thuốc pha với 200 - 400 lít nước uống ấm, trong 3 - 5 ngày liên tiếp. Cho uống cùng với thức ăn thông thường.

Tác dụng phụ

Không có tác dụng phụ không mong muốn nào có thể xảy ra nếu tuân thủ đúng liều lượng quy định.

Thời gian rút tiền

Không có.

Kho

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30℃, nơi khô ráo và tránh ánh sáng.

Chỉ dùng trong thú y.


  • Trước
  • Kế tiếp: