• xbxc1

Dung dịch uống Vitamin + Axit Amin + Khoáng chất

Mô tả ngắn gọn:

Thành phần:

Mỗi ml chứa:

Vitamin A, retinol palmitate: 12 000 IU

Vitamin D3, cholecalciferol: 3 000 IU

Vitamin E, α-tocopherol acetate: 3,25 mg

Vitamin B1, thiamine hydrochloride: 2 mg

Vitamin B6, pyridoxine hydrochloride: 1,25 mg

Vitamin C, axit ascorbic: 3,5 mg

Vitamin K3: 1 mg

D-panthenol: 4 mg

Axit folic: 0,25 mg

Alanine: 1 mg

Arginine: 0,5 mg

Axit aspartic: 0,55 mg

Cysteine: 10 μg

Axit glutamic: 1,1 mg

Glycine: 2,7 mg

Histidine: 80 μg

Isoleucine: 90 μg

Leucine: 0,32 mg

Lysine: 0,45 mg

Methionine: 80 μg

Phenylalanine: 0,2 mg

Proline: 1,65 mg

Serine: 0,1 mg

Threonine: 90 μg

Thyrosine: 60 μg

Tryptophan: 20 μg

Valine: 0,26 mg

Canxi: 60 μg

Natri: 60 μg

Sắt: 0,275 μg

Đồng: 0,033 μg

Kali: 0,85 μg

Kẽm: 0,1 μg

Dung môi thêm vào: 1 ml

Ckhả năng chứa đựng:10ml, 20ml, 30ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả:

Vitamin, axit amin và các nguyên tố vi lượng rất cần thiết cho hoạt động bình thường của nhiều chức năng sinh lý.

Chỉ định

Đây là sự kết hợp cân bằng các vitamin thiết yếu dành cho bê, bò, dê, gia cầm, cừu và lợn. Sản phẩm được sử dụng để phòng ngừa hoặc điều trị các triệu chứng căng thẳng (do tiêm phòng, bệnh tật, vận chuyển, độ ẩm cao, nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt).

cách dùng và liều lượng

Dùng đường uống:
Bê, dê và cừu: 1 ml cho mỗi 20 kg trọng lượng cơ thể trong 3 - 5 ngày.
Gia súc: 1 ml cho mỗi 40 kg trọng lượng cơ thể trong 3 - 5 ngày.
Gia cầm và lợn: 1 lít cho 2000 lít nước uống trong 3 - 5 ngày.

tác dụng phụ

Không có tác dụng phụ không mong muốn nào có thể xảy ra nếu tuân thủ đúng liều lượng quy định.

thời gian rút tiền

Không có.

Kho

Bảo quản dưới 30℃. Tránh ánh sáng.

Chỉ dùng trong thú y.


  • Trước
  • Kế tiếp: